Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cost cutting
01
cắt giảm chi phí, giảm bớt chi phí
the practice of reducing expenses or overhead in order to increase profitability or save money
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The transportation company implemented fuel-efficient vehicles to achieve cost cutting in operational expenses.
Công ty vận tải đã triển khai các phương tiện tiết kiệm nhiên liệu để đạt được cắt giảm chi phí trong chi phí hoạt động.



























