cost cutting
cost
ˈkɔst
kawst
cu
ka
tting
tɪng
ting
British pronunciation
/kˈɒst kˈʌtɪŋ/
cost-cutting

Định nghĩa và ý nghĩa của "cost cutting"trong tiếng Anh

Cost cutting
01

cắt giảm chi phí, giảm bớt chi phí

the practice of reducing expenses or overhead in order to increase profitability or save money
example
Các ví dụ
The transportation company implemented fuel-efficient vehicles to achieve cost cutting in operational expenses.
Công ty vận tải đã triển khai các phương tiện tiết kiệm nhiên liệu để đạt được cắt giảm chi phí trong chi phí hoạt động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store