Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
corrugated
01
có gợn sóng, có nếp gấp
having a surface or structure that is shaped with parallel grooves, ridges, or folds, often used for added strength or flexibility
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most corrugated
so sánh hơn
more corrugated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cardboard box was made from corrugated material, providing strength and durability for shipping.
Hộp các tông được làm từ vật liệu gợn sóng, cung cấp sức mạnh và độ bền cho việc vận chuyển.
Cây Từ Vựng
corrugated
corrugate



























