corrosion
co
rro
ˈroʊ
row
sion
ʒən
zhēn
/kəɹˈə‍ʊʒən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "corrosion"trong tiếng Anh

Corrosion
01

ăn mòn

the gradual destruction of materials by chemical reaction, usually of metals
corrosion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Corrosion occurs when metal reacts with oxygen in the air.
Ăn mòn xảy ra khi kim loại phản ứng với oxy trong không khí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng