Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Correlation
01
tương quan, mối quan hệ
a mutual relationship between things, where one tends to influence the other
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
correlations
Các ví dụ
The correlation between screen time and attention span is still debated.
Tương quan giữa thời gian sử dụng màn hình và khả năng tập trung vẫn đang được tranh luận.
02
tương quan, mối quan hệ
a numerical value that expresses how closely two variables move together
Các ví dụ
The correlation between height and weight in the sample was +0.76.
Tương quan giữa chiều cao và cân nặng trong mẫu là +0,76.
03
tương quan, mối liên hệ
a consistent pattern of change between variables, without implying causation
Các ví dụ
There's a statistical correlation between ice cream sales and drowning incidents — but it's due to summer weather.
Có một tương quan thống kê giữa doanh số bán kem và các vụ đuối nước — nhưng đó là do thời tiết mùa hè.
Cây Từ Vựng
correlational
correlation
correlate
correl



























