corporation
cor
ˌkɔr
kawr
po
ra
ˈreɪ
rei
tion
ʃən
shēn
/kˌɔːpəɹˈe‌ɪʃən/
corp

Định nghĩa và ý nghĩa của "corporation"trong tiếng Anh

Corporation
01

công ty, tập đoàn

a company or group of people that are considered as a single unit by law
corporation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
corporations
Các ví dụ
The corporation's annual report highlighted significant growth in revenue.
Báo cáo thường niên của tập đoàn đã nêu bật sự tăng trưởng đáng kể trong doanh thu.
02

bụng bia, bụng phệ

a noticeably protruding or rounded belly
Các ví dụ
He laughed at the sight of her round corporation.
Anh ấy cười khi nhìn thấy bụng tròn của cô ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng