Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Corporation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
corporations
Các ví dụ
The corporation expanded its operations into international markets last year.
Tập đoàn đã mở rộng hoạt động sang thị trường quốc tế vào năm ngoái.
02
bụng bia, bụng phệ
a noticeably protruding or rounded belly
Các ví dụ
He developed a corporation after years of sedentary work.
Anh ấy đã phát triển một corporation sau nhiều năm làm việc ít vận động.



























