Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Corporation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
corporations
Các ví dụ
The corporation's annual report highlighted significant growth in revenue.
Báo cáo thường niên của tập đoàn đã nêu bật sự tăng trưởng đáng kể trong doanh thu.
02
bụng bia, bụng phệ
a noticeably protruding or rounded belly
Các ví dụ
He laughed at the sight of her round corporation.
Anh ấy cười khi nhìn thấy bụng tròn của cô ấy.



























