cornsilk
corn
ˈkɔ:n
kawn
silk
sɪlk
silk
cornstalk

Định nghĩa và ý nghĩa của "cornsilk"trong tiếng Anh

Cornsilk
01

tơ ngô, sợi tơ ngô

each of the long filamentous styles that grow as a silky tuft at the tip of an ear of Indian corn 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
cornsilks
cornsilk
01

lụa ngô, màu lụa ngô

of a pale yellow color resembling the color of ripe corn silk, often used to describe a warm, light yellowish hue 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cornsilk
so sánh hơn
more cornsilk
có thể phân cấp
lĩnh vực
color, perception, textiles
Các ví dụ
She chose a cornsilk blouse for its light and breezy feel on the sunny day. 

Cô ấy đã chọn một chiếc áo màu tơ ngô vì cảm giác nhẹ nhàng và thoáng mát trong ngày nắng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

cornsilk

corn

+

silk

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng