Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cornsilk
01
tơ ngô, sợi tơ ngô
each of the long filamentous styles that grow as a silky tuft at the tip of an ear of Indian corn
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cornsilks
cornsilk
01
lụa ngô, màu lụa ngô
of a pale yellow color resembling the color of ripe corn silk, often used to describe a warm, light yellowish hue
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cornsilk
so sánh hơn
more cornsilk
có thể phân cấp
Các ví dụ
The kitchen towels were cornsilk, adding a pop of color to the space.
Khăn bếp có màu vàng ngô, thêm một chút màu sắc vào không gian.
Cây Từ Vựng
cornsilk
corn
silk



























