corkscrew
cork
ˈkɔ:k
kawk
screw
skru:
skroo

Định nghĩa và ý nghĩa của "corkscrew"trong tiếng Anh

Corkscrew
01

cái mở nút chai, đồ vặn nút chai

a small tool with a pointy spiral metal for pulling out corks from bottles 
corkscrew definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
corkscrews
Các ví dụ
She struggled for a moment before remembering to use the corkscrew to open the bottle of wine for dinner. 

Cô ấy vật lộn một lúc trước khi nhớ ra phải sử dụng cái mở nút chai để mở chai rượu cho bữa tối.

to corkscrew
01

xoáy trôn ốc, chuyển động theo hình xoắn ốc

to move along a spiral or twisting path, often with rapid changes in direction 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
corkscrew
ngôi thứ ba số ít
corkscrews
hiện tại phân từ
corkscrewing
quá khứ đơn
corkscrewed
quá khứ phân từ
corkscrewed
Các ví dụ
The airplane corkscrewed down through the clouds. 

Máy bay xoáy xuống qua những đám mây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng