Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Copycat
01
kẻ bắt chước, người sao chép
a person who imitates the actions, clothes, ideas, etc. of someone else
Các ví dụ
The marketing team was frustrated with the competitor 's copycat advertising campaign, which mirrored their successful strategy.
Nhóm tiếp thị đã thất vọng với chiến dịch quảng cáo bắt chước của đối thủ, phản ánh chiến lược thành công của họ.
Cây Từ Vựng
copycat
copy
cat



























