Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Copper
01
đồng, kim loại đỏ
a metallic chemical element that has a red-brown color, primarily used as a conductor in wiring
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
coppers
Các ví dụ
Copper is valued for its high electrical conductivity, which makes it ideal for wiring in electrical systems.
Đồng được đánh giá cao vì độ dẫn điện cao, khiến nó trở thành lý tưởng cho hệ thống dây điện.
02
cảnh sát, cớm
a police officer
Các ví dụ
The copper pulled over the speeding car on the highway.
Cảnh sát đã dừng chiếc xe đang chạy quá tốc độ trên đường cao tốc.
03
đồng xu đồng, đồng xu một xu
a coin made primarily from the metal copper, especially a penny
Các ví dụ
She dropped a copper into the wishing well and made a silent wish.
Cô ấy thả một đồng xu đồng vào giếng ước và ước thầm.
Các ví dụ
A tiny copper fluttered through the meadow, flashing its brilliant orange wings.
Một con bướm đồng nhỏ bé bay lượn qua đồng cỏ, lấp lánh đôi cánh màu cam rực rỡ.
05
đồng, màu đồng
a warm, metallic shade of reddish-brown associated with the natural hue of the copper element
Các ví dụ
She dyed her hair a deep copper that shimmered in the sunlight.
Cô ấy nhuộm tóc màu đồng đậm lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
copper
01
màu đồng, có màu đồng
having a reddish-brown metallic color resembling the hue of the metal copper
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
copperest
so sánh hơn
copperer
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her hair was styled in a vibrant copper color.
Tóc của cô ấy được tạo kiểu với màu đồng rực rỡ.
to copper
01
mạ đồng, phủ đồng
to cover a surface with a thin layer of copper
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
copper
ngôi thứ ba số ít
coppers
hiện tại phân từ
coppering
quá khứ đơn
coppered
quá khứ phân từ
coppered
Các ví dụ
The artisans coppered the edges of the sculpture to give it a warm, metallic finish.
Những người thợ thủ công mạ đồng các cạnh của tác phẩm điêu khắc để tạo cho nó một lớp hoàn thiện kim loại ấm áp.
Cây Từ Vựng
coppery
copper



























