Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cop
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cops
Các ví dụ
She admired her father, who had served as a cop for over twenty years.
Cô ấy ngưỡng mộ cha mình, người đã phục vụ với tư cách là cảnh sát trong hơn hai mươi năm.
to cop
01
bắt giữ, bắt
to arrest someone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cop
ngôi thứ ba số ít
cops
hiện tại phân từ
copping
quá khứ đơn
copped
quá khứ phân từ
copped
Các ví dụ
They finally copped the fugitive downtown.
Cuối cùng họ đã bắt kẻ trốn chạy ở trung tâm thành phố.
02
ăn cắp, chôm
to steal or unlawfully take something
Các ví dụ
The kid copped a candy bar and got caught.
Đứa trẻ ăn cắp một thanh kẹo và bị bắt quả tang.
03
mua, kiếm được
to buy or obtain something, often clothing or merchandise
slang
Các ví dụ
She managed to cop tickets to the concert before they sold out.
Cô ấy đã kiếm được vé cho buổi hòa nhạc trước khi chúng bán hết.



























