Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cop
to cop
01
bắt giữ, bắt
to arrest someone
Các ví dụ
They finally copped the fugitive downtown.
Cuối cùng họ đã bắt kẻ trốn chạy ở trung tâm thành phố.
02
ăn cắp, chôm
to steal or unlawfully take something
Các ví dụ
The kid copped a candy bar and got caught.
Đứa trẻ ăn cắp một thanh kẹo và bị bắt quả tang.
03
mua, kiếm được
to buy or obtain something, often clothing or merchandise
Slang
Các ví dụ
She managed to cop tickets to the concert before they sold out.
Cô ấy đã kiếm được vé cho buổi hòa nhạc trước khi chúng bán hết.



























