Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
coolheaded
01
bình tĩnh, điềm tĩnh
staying calm, unemotional, and focused in difficult or stressful situations
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most coolheaded
so sánh hơn
more coolheaded
có thể phân cấp
Các ví dụ
The coolheaded pilot navigated through the emergency with skill and composure.
Phi công bình tĩnh đã điều hướng qua tình huống khẩn cấp với kỹ năng và sự điềm tĩnh.



























