Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
air-to-ground missile
/ˈeətəɡɹˈaʊnd mˈɪsaɪl/
Air-to-ground missile
Các ví dụ
Pilots must undergo extensive training to effectively deploy air-to-ground missiles during missions.
Các phi công phải trải qua quá trình đào tạo chuyên sâu để triển khai hiệu quả tên lửa không đối đất trong các nhiệm vụ.



























