cooking apple
Pronunciation
/kˈʊkɪŋ ˈæpəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cooking apple"trong tiếng Anh

Cooking apple
01

táo nấu ăn, táo dùng để nấu

a variety of apple that is commonly used for baking, cooking, or making sauces due to its tart flavor and firm texture
cooking apple definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cooking apples
Các ví dụ
I made a classic apple pie using cooking apples.
Tôi đã làm một chiếc bánh táo cổ điển bằng cách sử dụng táo nấu ăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng