convulsive
Pronunciation
/kənˈvəɫsɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "convulsive"trong tiếng Anh

convulsive
01

co giật, co thắt

marked by sudden, involuntary, and jerky muscular contractions or spasms
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most convulsive
so sánh hơn
more convulsive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The patient exhibited convulsive movements during the medical examination.
Bệnh nhân biểu hiện các cử động co giật trong quá trình khám bệnh.
02

co giật, bạo phát

describing sudden and violent actions or motions
Các ví dụ
In astronomy, supernovae release convulsive bursts of energy visible across vast distances.
Trong thiên văn học, các siêu tân tinh giải phóng những vụ nổ năng lượng co giật có thể nhìn thấy từ khoảng cách rất xa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng