air-condition
air
ɛr
er
con
kən
kēn
di
di
tion
ʃən
shēn
/ˈeəkəndˈɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "air-condition"trong tiếng Anh

to air-condition
01

điều hòa không khí, trang bị hệ thống điều hòa

equip with an apparatus for controlling the humidity and temperature
to air-condition definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
air-condition
ngôi thứ ba số ít
air-conditions
hiện tại phân từ
air-conditioning
quá khứ đơn
air-conditioned
quá khứ phân từ
air-conditioned
02

điều hòa không khí, kiểm soát độ ẩm và nhiệt độ

control the humidity and temperature of
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng