conveyancer
con
kən
kēn
veyan
ˈveɪən
veien
cer
sa
sa

Định nghĩa và ý nghĩa của "conveyancer"trong tiếng Anh

Conveyancer
01

công chứng viên, luật sư chuyên chuyển nhượng tài sản

a lawyer who specializes in transferring property ownership from one person to another 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
conveyancers
Các ví dụ
They hired a conveyancer to handle the house sale. 

Họ đã thuê một luật sư chuyển nhượng tài sản để xử lý việc bán nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng