conveyancer
con
kən
kēn
veyan
ˈveɪən
veien
cer
sər
sēr
/kənvˈe‍ɪənsɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "conveyancer"trong tiếng Anh

Conveyancer
01

công chứng viên, luật sư chuyên chuyển nhượng tài sản

a lawyer who specializes in transferring property ownership from one person to another
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
conveyancers
Các ví dụ
A conveyancer ensures that the title is legally clear.
Một luật sư chuyển nhượng đảm bảo rằng quyền sở hữu được rõ ràng về mặt pháp lý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng