to convene
Pronunciation
/kənˈvin/

Định nghĩa và ý nghĩa của "convene"trong tiếng Anh

to convene
01

triệu tập, tập hợp

to meet or bring together a group of people for an official meeting
Intransitive
to convene definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
convene
ngôi thứ ba số ít
convenes
hiện tại phân từ
convening
quá khứ đơn
convened
quá khứ phân từ
convened
Các ví dụ
The team convenes every Monday morning to review the project progress.
Nhóm họp vào mỗi sáng thứ Hai để xem xét tiến độ dự án.
02

triệu tập, tập hợp

to bring people together for a meeting or gathering
Transitive: to convene a group of people
Các ví dụ
The president convened the emergency council to address the crisis.
Tổng thống đã triệu tập hội đồng khẩn cấp để giải quyết cuộc khủng hoảng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng