Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to convene
01
triệu tập, tập hợp
to meet or bring together a group of people for an official meeting
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
convene
ngôi thứ ba số ít
convenes
hiện tại phân từ
convening
quá khứ đơn
convened
quá khứ phân từ
convened
Các ví dụ
The team convenes every Monday morning to review the project progress.
Nhóm họp vào mỗi sáng thứ Hai để xem xét tiến độ dự án.
02
triệu tập, tập hợp
to bring people together for a meeting or gathering
Transitive: to convene a group of people
Các ví dụ
The president convened the emergency council to address the crisis.
Tổng thống đã triệu tập hội đồng khẩn cấp để giải quyết cuộc khủng hoảng.
Cây Từ Vựng
convener
convenience
convenient
convene



























