contusion
con
kən
kēn
tu
ˈtju:
tyoo
sion
ʒən
zhēn
conclusionconcisionconfusioncontagion

Định nghĩa và ý nghĩa của "contusion"trong tiếng Anh

Contusion
01

vết bầm, vết thâm tím

a bruise caused by blunt force trauma without piercing the skin 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contusions
Các ví dụ
He had a contusion on his arm from the fall. 

Anh ấy bị một vết bầm trên cánh tay do ngã.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng