contusion
Pronunciation
/kənˈtuʒən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "contusion"trong tiếng Anh

Contusion
01

vết bầm, vết thâm tím

a bruise caused by blunt force trauma without piercing the skin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contusions
Các ví dụ
Contusions on the leg were visible after the accident.
Những vết bầm trên chân có thể nhìn thấy sau tai nạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng