Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Control panel
01
bảng điều khiển, bảng kiểm soát
a flat screen with the controls of a machine or device on it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
control panels
Các ví dụ
The control panel of the washing machine allows you to select different wash cycles and settings.
Bảng điều khiển của máy giặt cho phép bạn chọn các chu trình và cài đặt giặt khác nhau.



























