Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Control panel
01
bảng điều khiển, bảng kiểm soát
a flat screen with the controls of a machine or device on it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
control panels
Các ví dụ
The technician accessed the control panel to troubleshoot and fix the issue with the HVAC system.
Kỹ thuật viên đã truy cập vào bảng điều khiển để khắc phục sự cố và sửa chữa vấn đề với hệ thống HVAC.



























