Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Contributor
01
người đóng góp, nhà tài trợ
someone who gives money, time, effort, goods, or other resources to support a person, organization, or cause
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contributors
Các ví dụ
Major contributors to the campaign included wealthy donors and political action committees.
Những người đóng góp chính cho chiến dịch bao gồm các nhà tài trợ giàu có và các ủy ban hành động chính trị.
02
người đóng góp, cộng tác viên
someone who writes a piece to be published in a newspaper or magazine
Các ví dụ
The magazine has a diverse group of contributors who write articles on a wide range of topics.
Tạp chí có một nhóm cộng tác viên đa dạng, những người viết bài về nhiều chủ đề khác nhau.
03
người đóng góp, yếu tố góp phần
a factor that helps to make something happen
Các ví dụ
Regular exercise is a significant contributor to overall health and well-being.
Tập thể dục thường xuyên là một yếu tố đóng góp quan trọng cho sức khỏe và hạnh phúc tổng thể.
Cây Từ Vựng
contributor
contribute



























