aide-de-camp
aide
eɪd
eid
de
camp
kæmp
kāmp

Định nghĩa và ý nghĩa của "aide-de-camp"trong tiếng Anh

Aide-de-camp
01

sĩ quan tùy tùng

a military officer appointed to assist a senior officer 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
aides-de-camp
Các ví dụ
General Smith's aide-de-camp relayed the commander's orders to the troops on the battlefield. 

Phụ tá của Tướng Smith đã chuyển tiếp mệnh lệnh của chỉ huy đến các binh sĩ trên chiến trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng