aide-de-camp
aide
eɪd
eid
de
di:
di
camp
kæmp
kāmp

Định nghĩa và ý nghĩa của "aide-de-camp"trong tiếng Anh

Aide-de-camp
01

sĩ quan tùy tùng

a military officer appointed to assist a senior officer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
aides-de-camp
Các ví dụ
The president 's aide-de-camp accompanied him on diplomatic missions, ensuring smooth coordination and communication.
Trợ lý quân sự của tổng thống đã đồng hành cùng ông trong các nhiệm vụ ngoại giao, đảm bảo sự phối hợp và thông tin liên lạc trơn tru.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng