ahoy
a
ə
ē
hoy
ˈhɔɪ
hoy
troycloyployannoy

Định nghĩa và ý nghĩa của "ahoy"trong tiếng Anh

01

này, ơi

used as a greeting or a call to draw attention 
ahoy definition and meaning
cách dùng cũ
Các ví dụ
Ahoy there, sailors! Welcome aboard! 

Ahoy đó, các thủy thủ! Chào mừng lên tàu!

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng