context
con
ˈkɒn
kon
text
tɛkst
tekst
contentcontest

Định nghĩa và ý nghĩa của "context"trong tiếng Anh

Context
01

bối cảnh, ngữ cảnh

the set of facts or circumstances surrounding a situation or event that provide clarity and understanding 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contexts
Các ví dụ
The context of the negotiations changed drastically after the new regulations were introduced. 

Bối cảnh của các cuộc đàm phán đã thay đổi đáng kể sau khi các quy định mới được đưa ra.

1.1

bối cảnh, khung

the surrounding discourse that provides clarity and understanding to a language unit, helping to determine its interpretation 
Các ví dụ
Without context, the sentence "He went to the bank" could mean different things. 

Không có bối cảnh, câu "Anh ấy đã đến ngân hàng" có thể có nhiều nghĩa khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng