contempt of court
Pronunciation
/kəntˈɛmpt ʌv kˈoːɹt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "contempt of court"trong tiếng Anh

Contempt of court
01

sự khinh thường tòa án, sự coi thường tòa án

disrespect or disobedience toward a court and its rules
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Refusing to answer questions can be contempt of court.
Từ chối trả lời câu hỏi có thể bị coi là sự khinh thường tòa án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng