Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Consultation
01
tư vấn
the act or process of discussing something with a person or a group of people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
consultations
Các ví dụ
She scheduled a consultation with a cardiologist to discuss her heart health.
Cô ấy đã lên lịch tư vấn với bác sĩ tim mạch để thảo luận về sức khỏe tim mạch của mình.
02
cuộc tham vấn, cuộc hội ý
a formal meeting or discussion, often with an important or authoritative person
Các ví dụ
The president held a consultation with cabinet members.
Tổng thống đã tổ chức một cuộc tham vấn với các thành viên nội các.
03
tư vấn, thảo luận
a discussion between two or more people to consider a specific question or problem
Các ví dụ
The architects had a consultation to finalize the design plan.
Các kiến trúc sư đã có một cuộc tư vấn để hoàn thiện kế hoạch thiết kế.
Cây Từ Vựng
consultation
consult



























