Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Consultant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
consultants
Các ví dụ
The IT consultant offered expert guidance to companies regarding their technological infrastructure, helping them streamline operations and maximize efficiency.
Tư vấn CNTT đã cung cấp hướng dẫn chuyên môn cho các công ty về cơ sở hạ tầng công nghệ của họ, giúp họ hợp lý hóa hoạt động và tối đa hóa hiệu quả.



























