Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Consultant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
consultants
Các ví dụ
The financial consultant put forward a comprehensive investment plan for her clients, outlining various strategies to achieve their financial goals.
Tư vấn tài chính đã đưa ra một kế hoạch đầu tư toàn diện cho khách hàng của mình, phác thảo các chiến lược khác nhau để đạt được mục tiêu tài chính của họ.



























