consul
con
ˈkɒn
kon
sul
səl
sēl
tonsil

Định nghĩa và ý nghĩa của "consul"trong tiếng Anh

Consul
01

lãnh sự, đại diện ngoại giao

an official appointed by a government to represent that government in a foreign city 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
consuls
Các ví dụ
The consul is currently negotiating with local authorities to protect the citizens. 

Lãnh sự hiện đang đàm phán với chính quyền địa phương để bảo vệ công dân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng