Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Consul
01
lãnh sự, đại diện ngoại giao
an official appointed by a government to represent that government in a foreign city
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
consuls
Các ví dụ
The government appoints a new consul to represent its interests every four years.
Chính phủ bổ nhiệm một lãnh sự mới để đại diện cho lợi ích của mình mỗi bốn năm.
Cây Từ Vựng
consulship
consul



























