Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Conspiracy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
conspiracies
Các ví dụ
The novel tells the story of a conspiracy against the monarchy.
Cuốn tiểu thuyết kể về câu chuyện của một âm mưu chống lại chế độ quân chủ.
02
âm mưu, thông đồng
the act of secretly collaborating with others to commit a harmful or illegal deed
Các ví dụ
The investigation focused on conspiracy between rival companies.
Cuộc điều tra tập trung vào âm mưu giữa các công ty đối thủ.
03
âm mưu, sự cấu kết
the set of individuals acting collectively to plan and execute a secret unlawful or harmful act
Các ví dụ
The plotters formed a conspiracy to manipulate the stock market.
Những kẻ âm mưu đã hình thành một âm mưu để thao túng thị trường chứng khoán.



























