Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Conspiracy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
conspiracies
Các ví dụ
The police uncovered a conspiracy to overthrow the government.
Cảnh sát đã phát hiện ra một âm mưu nhằm lật đổ chính phủ.
02
âm mưu, thông đồng
the act of secretly collaborating with others to commit a harmful or illegal deed
Các ví dụ
Conspiracy is considered a serious offense under criminal law.
Âm mưu được coi là một tội phạm nghiêm trọng theo luật hình sự.
03
âm mưu, sự cấu kết
the set of individuals acting collectively to plan and execute a secret unlawful or harmful act
Các ví dụ
The conspiracy included several high-ranking officials.
Âm mưu bao gồm một số quan chức cấp cao.



























