Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Consistency
01
sự nhất quán, tính kiên định
the quality of always acting or being the same way, or having the same opinions or standards
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Successful athletes attribute their achievements to discipline and consistency in training.
Các vận động viên thành công cho rằng thành tích của họ là nhờ kỷ luật và sự kiên định trong tập luyện.
02
độ đặc, kết cấu
the quality of a substance of being uniform in texture, firmness, or form
Các ví dụ
The pudding has a smooth, creamy consistency.
Bánh pudding có độ đặc mịn, kem.
03
tính nhất quán, sự đồng đều
a harmonious or uniform agreement among components, elements, or parts
Các ví dụ
There is a pleasing consistency in the design of the furniture.
Có một tính nhất quán dễ chịu trong thiết kế đồ nội thất.
04
tính nhất quán, tính mạch lạc
a property of a logical system in which no deduced propositions contradict one another
Các ví dụ
The axioms form a system of consistency in mathematical logic.
Các tiên đề tạo thành một hệ thống tính nhất quán trong logic toán học.
Cây Từ Vựng
inconsistency
consistency
consistence
consist



























