Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
consciously
01
một cách có ý thức, có ý thức
in a manner that someone is mentally aware of and able to regulate
Các ví dụ
The athlete barely consciously processed the crowd's cheers as he focused on his form.
Vận động viên hầu như không ý thức được tiếng reo hò của đám đông khi anh tập trung vào hình thức của mình.
02
một cách có ý thức, có chủ ý
in a manner that involves awareness and a purposeful decision to do something
Các ví dụ
They consciously excluded personal opinions from the report.
Họ có ý thức loại trừ ý kiến cá nhân khỏi báo cáo.
Cây Từ Vựng
subconsciously
unconsciously
consciously
conscious



























