Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
consciously
01
một cách có ý thức, có ý thức
in a manner that someone is mentally aware of and able to regulate
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
She was not consciously aware of how tightly she was gripping the steering wheel.
Cô ấy không có ý thức nhận thức được mình đang nắm chặt vô lăng đến mức nào.
02
một cách có ý thức, có chủ ý
in a manner that involves awareness and a purposeful decision to do something
Các ví dụ
She consciously slowed her breathing to stay calm during the interview.
Cô ấy có ý thức làm chậm nhịp thở của mình để giữ bình tĩnh trong cuộc phỏng vấn.
Cây Từ Vựng
subconsciously
unconsciously
consciously
conscious



























