consciously
cons
ˈkɒn
kon
cious
ʃəs
shēs
ly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "consciously"trong tiếng Anh

consciously
01

một cách có ý thức, có ý thức

in a manner that someone is mentally aware of and able to regulate 
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
She was not consciously aware of how tightly she was gripping the steering wheel. 

Cô ấy không có ý thức nhận thức được mình đang nắm chặt vô lăng đến mức nào.

02

một cách có ý thức, có chủ ý

in a manner that involves awareness and a purposeful decision to do something 
Các ví dụ
She consciously slowed her breathing to stay calm during the interview. 

Cô ấy có ý thức làm chậm nhịp thở của mình để giữ bình tĩnh trong cuộc phỏng vấn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng