congruous
Pronunciation
/kˈɑːnɡɹuːəs/
/kˈɒnɡɹuːəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "congruous"trong tiếng Anh

congruous
01

phù hợp, tương ứng

corresponding in character or kind
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most congruous
so sánh hơn
more congruous
có thể phân cấp
02

phù hợp, hài hòa

having a harmonious or compatible quality
Các ví dụ
The design of the house is congruous with its natural surroundings.
Thiết kế của ngôi nhà hài hòa với môi trường tự nhiên xung quanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng