congruous
cong
ˈkɒng
kong
ruous
ruəs
rooēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "congruous"trong tiếng Anh

congruous
01

phù hợp, tương ứng

corresponding in character or kind 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most congruous
so sánh hơn
more congruous
có thể phân cấp
02

phù hợp, hài hòa

having a harmonious or compatible quality 
Các ví dụ
The colors of the painting are congruous, creating a pleasing balance. 

Màu sắc của bức tranh hài hòa, tạo nên sự cân bằng dễ chịu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng