Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Congregation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
congregations
Các ví dụ
Members of the congregation volunteered to help with community outreach programs.
Các thành viên của giáo đoàn tình nguyện giúp đỡ với các chương trình tiếp cận cộng đồng.
02
hội chúng, nhóm
a group of people, animals, birds, or objects
Các ví dụ
A congregation of birds flew across the sky as the sun began to set.
Một tập hợp chim bay ngang qua bầu trời khi mặt trời bắt đầu lặn.
03
tụ họp, hội họp
the act of coming together or assembling
Các ví dụ
The congregation of protesters blocked the main road.
Sự tụ họp của những người biểu tình đã chặn con đường chính.
Cây Từ Vựng
congregational
congregation
congregate



























