Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Congratulations
01
chúc mừng, lời chúc mừng
an expression of joy or approval offered to someone to acknowledge their achievement, success, or good fortune
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
congratulations
Các ví dụ
She received many congratulations on her promotion.
Cô ấy đã nhận được nhiều lời chúc mừng về sự thăng chức của mình.
congratulations
01
Chúc mừng!, Giỏi lắm!
used to express joy, admiration, or praise for someone's achievements, successes, or happy occasions
Các ví dụ
Congrats! You worked hard for this achievement.
Chúc mừng! Bạn đã làm việc chăm chỉ cho thành tích này.



























