Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
agricultural
01
nông nghiệp, thuộc nông nghiệp
related to the practice or science of farming
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Agricultural practices involve the growing of crops and raising of livestock for food production.
Các thực hành nông nghiệp liên quan đến trồng trọt và chăn nuôi để sản xuất thực phẩm.
02
vụng về, lóng ngóng
awkward or clumsy in manner
Dialect
British
Các ví dụ
His movements were agricultural, lacking grace.
Cử động của anh ấy mang tính nông nghiệp, thiếu sự duyên dáng.
Cây Từ Vựng
agricultural
agriculture



























