Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
confined
01
bị giới hạn, bị hạn chế
restricted or limited in space, area, or movement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most confined
so sánh hơn
more confined
có thể phân cấp
Các ví dụ
The dog was confined to the backyard because of the broken fence.
Con chó bị nhốt trong sân sau vì hàng rào bị hỏng.
02
giới hạn, bị giam giữ
not invading healthy tissue
03
bị giam giữ, bị bắt giữ
being in captivity
Cây Từ Vựng
unconfined
confined
confine



























