confection
con
kən
kēn
fec
ˈfɛk
fek
tion
ʃən
shēn
/kənfˈɛkʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "confection"trong tiếng Anh

Confection
01

kẹo, đồ ngọt

a sweet food or treat made from sugar or chocolate, often enjoyed as a dessert or snack
confection definition and meaning
Các ví dụ
He gifted a box of handmade confections to celebrate her birthday.
Anh ấy tặng một hộp kẹo thủ công để chúc mừng sinh nhật cô ấy.
02

sự pha chế, hỗn hợp

the process of combining various ingredients to produce something, often a medicine or drink
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
confections
Các ví dụ
Each morning, she indulged in the confection of her signature tea blend, mixing green tea with rose petals and a hint of mint.
Mỗi sáng, cô ấy say sưa với việc pha chế hỗn hợp trà đặc trưng của mình, trộn trà xanh với cánh hoa hồng và một chút bạc hà.
to confection
01

chế biến thành kẹo, làm bánh kẹo

make into a confection
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
confection
ngôi thứ ba số ít
confections
hiện tại phân từ
confectioning
quá khứ đơn
confectioned
quá khứ phân từ
confectioned
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng