Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Concretion
01
sự hợp nhất, sự kết tụ
the process or result of uniting diverse elements into a single body, form, or group
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
concretions
Các ví dụ
The team's success was a concretion of individual talents.
Thành công của đội là một sự kết tụ của những tài năng cá nhân.
02
sự kết đặc, sự đặc lại
an increase in the density or compactness of a substance
Các ví dụ
Mineral deposits formed through gradual concretion.
Các mỏ khoáng sản được hình thành thông qua sự kết đặc dần dần.
Các ví dụ
Geologists study concretions to understand sedimentary rock formations.
Các nhà địa chất nghiên cứu kết hạch để hiểu về sự hình thành đá trầm tích.
04
sỏi, sự hình thành sỏi
the formation of stonelike masses within a body organ, typically due to deposition of minerals
Các ví dụ
Kidney stones are a common example of concretion.
Sỏi thận là một ví dụ phổ biến của sự kết tụ.
Cây Từ Vựng
concretion
concrete



























