Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Concourse
01
sự tụ họp, cuộc tập trung
an act of people coming together
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
concourses
Các ví dụ
The concourse of mourners filled the churchyard.
Sự tụ tập của những người thương tiếc đã lấp đầy nghĩa trang.
02
sảnh lớn, khu vực trung tâm
a large open space or hallway within a building, often used for gatherings or as a central area in transportation hubs like airports or train stations
Các ví dụ
The bustling concourse of the airport was filled with travelers rushing to catch their flights, while others waited patiently for their loved ones to arrive.
Sảnh chính nhộn nhịp của sân bay đầy ắp những du khách đang vội vã bắt chuyến bay của mình, trong khi những người khác kiên nhẫn chờ đợi người thân đến.
03
đám đông, cuộc tụ họp
a large crowd of people
Các ví dụ
A concourse of tourists filled the airport terminal.
Một đám đông khách du lịch đã lấp đầy nhà ga sân bay.



























