to concoct
Pronunciation
/kənˈkɑkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "concoct"trong tiếng Anh

to concoct
01

nghĩ ra, sáng chế

to create something, especially using imagination or clever thinking
Transitive: to concoct sth
to concoct definition and meaning
Các ví dụ
Students collaborated to concoct a creative solution for the science fair project.
Các học sinh đã hợp tác để nghĩ ra một giải pháp sáng tạo cho dự án hội chợ khoa học.
02

pha chế, chế biến

to create food or a meal by combining various ingredients or elements
Transitive: to concoct food
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
concoct
ngôi thứ ba số ít
concocts
hiện tại phân từ
concocting
quá khứ đơn
concocted
quá khứ phân từ
concocted
Các ví dụ
The chef concocted a unique sauce by blending several exotic spices.
Đầu bếp đã pha chế một loại nước sốt độc đáo bằng cách trộn nhiều loại gia vị lạ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng