Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to concoct
01
nghĩ ra, sáng chế
to create something, especially using imagination or clever thinking
Transitive: to concoct sth
Các ví dụ
Students collaborated to concoct a creative solution for the science fair project.
Các học sinh đã hợp tác để nghĩ ra một giải pháp sáng tạo cho dự án hội chợ khoa học.
02
pha chế, chế biến
to create food or a meal by combining various ingredients or elements
Transitive: to concoct food
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
concoct
ngôi thứ ba số ít
concocts
hiện tại phân từ
concocting
quá khứ đơn
concocted
quá khứ phân từ
concocted
Các ví dụ
The chef concocted a unique sauce by blending several exotic spices.
Đầu bếp đã pha chế một loại nước sốt độc đáo bằng cách trộn nhiều loại gia vị lạ.
Cây Từ Vựng
concoction
concoct



























