Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to concoct
01
nghĩ ra, sáng chế
to create something, especially using imagination or clever thinking
Transitive: to concoct sth
Các ví dụ
She concocted a clever method to organize her notes that others soon adopted.
Cô ấy nghĩ ra một phương pháp thông minh để sắp xếp ghi chú mà người khác sớm áp dụng.
02
pha chế, chế biến
to create food or a meal by combining various ingredients or elements
Transitive: to concoct food
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
concoct
ngôi thứ ba số ít
concocts
hiện tại phân từ
concocting
quá khứ đơn
concocted
quá khứ phân từ
concocted
Các ví dụ
She managed to concoct a delicious soup using only the leftovers in her fridge.
Cô ấy đã pha chế thành công một món súp ngon chỉ bằng những thứ còn lại trong tủ lạnh.
Cây Từ Vựng
concoction
concoct



























