Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
concerted
01
phối hợp, đồng lòng
carried out jointly by multiple individuals or groups
Các ví dụ
The government launched a concerted crackdown on organized crime in the city, involving multiple law enforcement agencies.
Chính phủ đã phát động một cuộc đàn áp phối hợp vào tội phạm có tổ chức trong thành phố, có sự tham gia của nhiều cơ quan thực thi pháp luật.
Cây Từ Vựng
disconcerted
preconcerted
concerted
concert



























