Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Concert hall
01
phòng hòa nhạc, nhà hát
a large building or room that is designed for performing concerts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
concert halls
Các ví dụ
The renowned symphony orchestra performed a beautiful selection of classical pieces in the concert hall last night.
Dàn nhạc giao hưởng nổi tiếng đã biểu diễn một tuyển tập đẹp mắt các tác phẩm cổ điển tại phòng hòa nhạc tối qua.



























