to conceptualize
con
kən
kēn
cep
ˈsɛp
sep
tua
ʧuə
chooē
lize
laɪz
laiz
conceptualise

Định nghĩa và ý nghĩa của "conceptualize"trong tiếng Anh

to conceptualize
01

khái niệm hóa, hình thành ý tưởng

to form an idea or concept in the mind by combining existing ideas or information 
Transitive: to conceptualize an idea or concept
to conceptualize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
conceptualize
ngôi thứ ba số ít
conceptualizes
hiện tại phân từ
conceptualizing
quá khứ đơn
conceptualized
quá khứ phân từ
conceptualized
Các ví dụ
The artist was able to conceptualize a unique painting by blending various artistic influences. 

Nghệ sĩ đã có thể khái niệm hóa một bức tranh độc đáo bằng cách pha trộn nhiều ảnh hưởng nghệ thuật khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng