Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to comply
01
tuân thủ, tuân theo
to act in accordance with rules, regulations, or requests
Intransitive: to comply | to comply with regulations or requests
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
comply
ngôi thứ ba số ít
complies
hiện tại phân từ
complying
quá khứ đơn
complied
quá khứ phân từ
complied
Các ví dụ
The company implemented new security measures, and everyone needs to comply.
Công ty đã thực hiện các biện pháp an ninh mới, và mọi người cần phải tuân thủ.
Cây Từ Vựng
compliance
compliant
compliment
comply



























