Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Complicity
01
đồng lõa, sự thông đồng
the act of participating in a crime or wrongdoing along with another person or group
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
complicities
Các ví dụ
The lawyer argued that his client had no complicity in the criminal activities.
Luật sư biện hộ rằng thân chủ của ông không có đồng lõa trong các hoạt động tội phạm.



























