to complain
comp
ˈkəmp
kēmp
lain
leɪn
lein
complin

Định nghĩa và ý nghĩa của "complain"trong tiếng Anh

to complain
01

phàn nàn, than phiền

to express your annoyance, unhappiness, or dissatisfaction about something 

plain

Intransitive: to complain | to complain about sth
to complain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
complain
ngôi thứ ba số ít
complains
hiện tại phân từ
complaining
quá khứ đơn
complained
quá khứ phân từ
complained
Các ví dụ
Emily likes to complain about the long commute to work every morning. 

Emily thích phàn nàn về chuyến đi dài đến nơi làm việc mỗi sáng.

02

khiếu nại, tố cáo

to formally accuse or charge someone of wrongdoing 
Intransitive: to complain to sb
Các ví dụ
After experiencing repeated harassment in the workplace, Sarah decided to complain to HR about her hostile work environment. 

Sau khi trải qua quấy rối liên tục tại nơi làm việc, Sarah quyết định khiếu nại với bộ phận nhân sự về môi trường làm việc thù địch của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng