Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Comparison
01
sự so sánh
the process of examining the similarities and differences between two or more things or people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
comparisons
Các ví dụ
The comparison between the two books showed many similarities.
Sự so sánh giữa hai cuốn sách cho thấy nhiều điểm tương đồng.
Các ví dụ
The comparison between the two paintings highlighted their contrasting styles.
Sự so sánh giữa hai bức tranh làm nổi bật phong cách tương phản của chúng.
03
so sánh
qualities that are comparable



























