comparison-shop
com
kəm
kēm
pa
ˈpɛ
pe
ri
son
sən
sēn
shop
ʃɑp
shaap
/kəmˈpærɪsən ˈʃɒp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "comparison-shop"trong tiếng Anh

to comparison-shop
01

so sánh giá, mua sắm so sánh

to visit different stores to compare the price of a particular product or products before buying
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
comparison-shop
ngôi thứ ba số ít
comparison-shops
hiện tại phân từ
comparison-shopping
quá khứ đơn
comparison-shopped
quá khứ phân từ
comparison-shopped
Các ví dụ
Savvy shoppers comparison-shop to ensure they get the best price and value for their purchases.
Những người mua sắm thông minh so sánh giá để đảm bảo họ nhận được giá tốt nhất và giá trị cho các món hàng mua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng