common time
co
ˈkɒ
ko
mmon
mən
mēn
time
taɪm
taim

Định nghĩa và ý nghĩa của "common time"trong tiếng Anh

Common time
01

nhịp chung, nhịp bốn bốn

a musical meter with a 4/4 time signature, indicating four beats per measure 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
common times
Các ví dụ
The conductor signaled for the orchestra to start playing in common time, setting a steady rhythm of four beats per measure. 

Nhạc trưởng ra hiệu cho dàn nhạc bắt đầu chơi ở nhịp bốn bốn, thiết lập một nhịp điệu ổn định bốn nhịp mỗi ô nhịp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng